Gói cước LUX công nghệ Wi-Fi 6 | Internet tốc độ khủng 500 – 800Mbps

Công nghệ Wifi 6 là gì, và Internet wifi 6 có gì khác so với các gói Internet wifi đang sử dụng hiện nay? Thiết bị triển khai khi lắp đặt Internet Wifi 6 cũng...

Công nghệ Wifi 6 là gì, và Internet wifi 6 có gì khác so với các gói Internet wifi đang sử dụng hiện nay? Thiết bị triển khai khi lắp đặt Internet Wifi 6 cũng có gì khác biệt? FPT Telecom có những gói cước lắp mạng Internet Wifi 6 nào? Hãy tìm hiểu ngay để biết thêm thông tin chi tiết.

1. Giới thiệu Wifi 6

a. Wifi 6 là gì?

Thập kỷ vừa qua đã làm cuộc sống trực tuyến của chúng ta trở nên dễ dàng hơn và Internet Wifi không dây đã đóng góp rất nhiều vào quá trình chuyển đổi này. Phiên bản Internet Wifi mới nhất hiện nay là chuẩn 802.11ax, còn được gọi là WiFi 6. Wi-Fi 6 đang mang lại những thay đổi lớn cho các mạng không dây trên khắp mọi nơi.

wifi 6 là gì wifi 6 là gì

b. Wifi 6 có ưu điểm gì?

  1. Internet Wifi 6 giúp mở rộng vùng phủ:
  • Vùng phủ của Internet Wifi 6 được mở rộng từ 15% đến 23% so với công nghệ Wifi hiện nay.
  • Không cần đầu tư thêm Access Point, tiết kiệm chi phí cho khách hàng.
  • Cover được từ 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại).
  1. Internet Wifi 6 giúp tốc độ trải nghiệm tăng:
  • Tốc độ tăng 1.3 đến 2.8 lần so với ONT/AP dual band hiện có.
  1. Chất lượng Internet Wifi được nâng tầm:
  • Độ trễ <60ms nâng tầm tất cả dịch vụ: 04 Game/video call/livestream.
  • Tỉ lệ mất gói giảm 48% so với thiết bị hiện có, trải nghiệm dịch vụ liền mạch.

Gói cước Internet Wifi 6 được triển khai thiết bị wifi 6 đi kèm Gói cước Internet Wifi 6 được triển khai thiết bị wifi 6 đi kèm

  1. Dịch vụ Internet Wifi ổn định liên tục:
  • Độ trễ khi sử dụng liên tục giảm 15% (2.4GHz) và 60% (5GHz) so với ONT/AP dual band hiện có.
  • Đáp ứng nhu cầu họp, stream, game liên tục.
  • Giảm tần suất reboot modem.
  1. Ưu tiên client WiFi 6:
  • Client hỗ trợ WiFi 6 được ưu tiên.
  • Phát huy tối đa ưu điểm, nâng tầm trải nghiệm dịch vụ.
  1. Năng lực xử lý cao:
  • Công suất, nhiệt độ, hiệu năng liên tục ổn định.
  • Cover được 30 thiết bị (so với 12 thiết bị như hiện tại).
  • Đáp ứng phân khúc doanh nghiệp nhỏ.

2. Internet FPT có các gói cước WiFi 6 nào?

FPT Telecom là nhà mạng tiên phong khi người dùng đăng ký Lắp mạng FPT sẽ được lắp đặt công nghệ WiFi 6 tại Việt Nam với các thiết bị hiện đại hàng đầu, vượt trội hoàn toàn so với các gói cước Internet trên thị trường hiện nay.

  • Đối với cá nhân, hộ gia đình, công ty, doanh nghiệp có thể tham khảo 2 gói cước Wifi 6: LUX 500 - Tốc độ 500 Mbps, LUX 800 - Tốc độ 800 Mbps.

  • Ngoài ra, FPT Telecom cũng đang triển khai các gói cước Internet Wifi giá rẻ dành cho cá nhân, hộ gia đình có tích hợp công nghệ Wifi 6 như: gói SKY - Tốc độ download ∞/150Mbps, gói F-Game - Tốc độ download ∞/150Mbps, gói META - Tốc độ download ∞/∞ Mbps (Chính sách đang áp dụng khi khách hàng Lắp Mạng FPT tại: FPT HCM - FPT Hà Nội - FPT Bình Dương - FPT Đồng Nai - FPT Vũng Tàu, FPT Cần Thơ, FPT Đà Nẵng, FPT Bắc Ninh, FPT Khánh Hòa, FPT Hải Phòng, FPT Hải Dương, FPT Quảng Ninh).

Internet áp dụng công nghệ wifi 6 Internet áp dụng công nghệ wifi 6

a. Bảng giá WiFi 6 FPT - Gói LUX 500, LUX 800

  • Khu vực áp dụng: Trên toàn quốc, tất cả những khu vực có hạ tầng cáp quang hiện hữu của FPT Telecom.
  • Mức giá đã bao gồm VAT 10%.

Bảng giá gói dịch vụ wifi 6 Bảng giá gói dịch vụ wifi 6

Chính sách khuyến mãi cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình:

  • Khách hàng trả sau từng tháng: Phí hoà mạng 600.000đ.
  • Khách hàng trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 450.000đ + tặng 01 tháng thứ 7.
  • Khách hàng trả 12 tháng: Phí hoà mạng 300.000đ + tặng 02 tháng thứ 13, 14.

Chính sách khuyến mãi cho khách hàng doanh nghiệp:

  • Khách hàng trả sau từng tháng: Phí hoà mạng 1.200.000đ.
  • Khách hàng trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 900.000đ + tặng 01 tháng thứ 7.
  • Khách hàng trả 12 tháng: Phí hoà mạng 600.000đ + tặng 02 tháng thứ 13, 14.

b. Bảng giá thiết bị Access Point dành cho khách hàng có nhu cầu

Bảng giá thiết bị Access Point Bảng giá thiết bị Access Point

ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT: Miễn phí sử dụng 01 gói Ultra Fast.

LƯU Ý:

  • Khách hàng cam kết sử dụng tối thiểu 24 tháng, nếu hủy trước 24 tháng sẽ phải bồi thường 5.500.000đ.
  • Thu hồi các thiết bị được trang bị mặc định theo gói khi hủy hợp đồng, không thu hồi từ thiết bị AP thứ 2 3. Không bán thêm IP tĩnh hiện hành cho KHG gói LUX.
  • Không bán thêm AP Wifi5 cho Khách hàng đang sử dụng dịch vụ gói wifi 6 (LUX-500, LUX-800).

Công nghệ wifi 6 Gói cước LUX công nghệ Wi-Fi 6 | Internet tốc độ khủng 500 - 800Mbps

3. Chính sách chăm sóc khách hàng

  • Định danh VIP9: Phản hồi claim sớm nhất, khóa dịch vụ từ 3 ngày cuối tháng khi nợ cước.
  • Free Ultra Fast: Sử dụng miễn phí gói Ultra Fast trong thời gian sử dụng gói LUX.
  • 60 phút: Hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 60 phút (trong khoảng thời gian từ 8h sáng đến 20h tối).
  • Happy call: Cam kết có happy call sau triển khai và bảo trì.
  • Pool ưu tiên: Ưu tiên xử lý khi xảy ra sự cố chung.

4. So sánh gói cước wifi 6 với các gói cước khác

a. So sánh các gói doanh nghiệp hiện hành của FPT Telecom

So sánh các gói cước doanh nghiệp hiện hành của FPT Telecom

So với các gói DN hiện hành Super200, Super250, mức cước gói LUX cao hơn nhưng bù lại, quý khách hàng có được trải nghiệm internet tốt nhất kèm các đặc quyền cao cấp nhất:

  • Tốc độ cao: Nhanh, độ trễ thấp.
  • Ổn định.
  • Vùng phủ rộng.
  • Đặc quyền sau bán với mức độ VIP cao nhất.

b. So sánh các gói cước cao của đối thủ

So sánh các gói cước cao của đối thủ

5. Thông tin thiết bị wifi 6

a. Thông số thiết bị Internet Hub AX1800GZ

Thông số thiết bị Internet Hub AX1800GZ Số lượng thiết bị kết nối wifi max: 32/thiết bị Khuyến nghị: 20/thiết bị

b. Thông số thiết bị Access Point AX1800AZ

Thông số thiết bị Access Point AX1800AZ Số lượng thiết bị kết nối wifi max: 32/thiết bị Khuyến nghị: 20/thiết bị

c. SO SÁNH GIỮA: Access Point AX1800AZ VÀ AC1200C

SO SÁNH GIỮA: Access Point AX1800AZ VÀ AC1200C

6. Mô hình triển khai

a. Đối với khách hàng cá nhân

Mô hình kỹ thuật yêu cầu

b. Đối với khách hàng doanh nghiệp, nhà hàng, quán cà phê

Mô hình kỹ thuật yêu cầu

7. Các thiết bị hỗ trợ wifi 6

Nếu thiết bị không hỗ trợ công nghệ wifi 6, thiết bị sẽ kết nối với ONT/AP qua chuẩn wifi cao nhất mà thiết bị đó hỗ trợ, có thể truy cập Internet nhưng không tối ưu.

Các thiết bị hỗ trợ wifi 6

8. Nghiệm thu mô hình Wi-Fi 6 FPT Telecom đã triển khai

a. Triển khai wifi 6 cho quán Cà Phê

Triển khai wifi 6 cho quán Cà Phê

  • Vị trí lắp đặt: Ở giữa quán.
  • Diện tích: 40m2, 1 phòng to mô hình quán café nhiều thiết bị sử dụng.
  • Vật cản: Tường gạch 20cm, cửa cuốn.
  • Vị trí lắp đặt thiết bị: Ở giữa quán.
  • Vùng phủ: Đảm bảo phủ 100% tầng 1 và có thể đáp ứng một phần tầng 2.

b. Triển khai wifi 6 cho nhà hàng

Triển khai wifi 6 cho nhà hàng

  • Vị trí lắp đặt: Trên xà giữa trung tâm quán.
  • Diện tích: 70m2, 1 phòng lớn không gian mở.
  • Vật cản: Không có vật cản.
  • Vị trí lắp đặt thiết bị: Thiết bị lắp đặt đúng vị trí trung tâm quán, Anten đã được điều chỉnh phù hợp để tối đa vùng phủ.
  • Vùng phủ: Đảm bảo phủ kín không gian quán và có thể đáp ứng toàn bộ các bàn trong quán.

9. Thông tin liên hệ

Khách hàng có nhu cầu đăng ký gói dịch vụ wifi 6 vui lòng liên hệ hotline hoặc gửi tin nhắn cho chúng tôi. Thủ tục đăng ký chỉ cần CMND là đủ.

1